Ví dụ:
I went to the park yesterday. (Tôi đã đi công viên hôm qua.)
She did not call me last night. (Cô ấy không gọi cho tôi tối qua.)
Did they visit London last year? (Họ có đến London năm ngoái không?)
Where did you go yesterday? (Bạn đã đi đâu ngày hôm qua?)
Trong đó:
He/She/It/Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + was
I/We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + were
Ví dụ:
They were teachers.
I wasn't happy yesterday.
They weren't at the party.
Were they at the party?
1.I ___ (go) to the cinema yesterday.
2. She ___ (not/call) me last night.
3. ___ (they/play) football last weekend?
4. He ___ (buy) a new car last month.
5. We ___ (visit) Paris in 2020.
6. The movie ___ (start) at 8 PM.
7. I ___ (not/see) him at the party.
8. My grandfather ___ (work) as a teacher.
9. They ___ (arrive) late to the meeting.
10. ___ (you/enjoy) your holiday?
Đáp án:
1. went
2. did not call
3. Did they play
4. bought
5. visited
6. started
7. did not see
8. worked
9. arrived
10. Did you enjoy
50 cụm từ tiếng Anh phổ biến, được sử dụng trong nhiều tình huống thực tế như chào hỏi, hỏi thăm, nhờ vả, mua sắm, đi du lịch, công việc và cuộc sống hằng ngày.
Công thức - Cách dùng - Dấu hiệu nhận biết & Bài tập ứng dụng của thì Tương lai đơn
5 sample essays (80 - 100 words) describing how Tet holiday is celebrated in your home and your hometown.
Công thức - Cách dùng & Bài tập ứng dụng thì Hiện tại đơn
2019 Copyright © Hệ thống Anh Ngữ Á Châu . All rights reserved. Design by itvietweb.com
Đang online: 18 | Trong ngày: 154 | Truy cập tháng: 6782 | Tổng truy cập: 386785